kết tinh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết tinh (Động từ)

Được chắt lọc và cô đúc từ những gì được coi là tinh túy, tốt đẹp nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Văn hóa Việt được kết tinh từ truyền thống nghìn năm văn hiến."
  • 2."Những giá trị văn hóa nghệ thuật kết tinh qua bao thế hệ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kết tinh (Danh từ)

Sự cô đúc tất cả những gì là tinh túy, tốt đẹp nhất lại.

Ví dụ (1)
  • 1."Sự kết tinh của tri thức và kinh nghiệm được thể hiện qua các tác phẩm nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "kết tinh"

Lưu ý về động từ

"kết tinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kết tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kết tinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kết tinh"

kết tinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Được chắt lọc và cô đúc từ những gì được coi là tinh túy, tốt đẹp nhất. Ví dụ: "Văn hóa Việt được kết tinh từ truyền thống nghìn năm văn hiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này