kết cấu hạ tầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kết cấu hạ tầng (Danh từ)

Toàn bộ hệ thống cơ sở vật chất cần thiết cho sản xuất và các hoạt động khác trong nền kinh tế quốc dân, bao gồm đường sá, hệ thống cấp điện, cấp nước, cơ sở giáo dục, y tế, và nhiều dịch vụ khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Kết cấu hạ tầng giao thông cần được cải thiện để giảm ùn tắc."
  • 2."Mỗi năm, chính phủ đầu tư vào việc nâng cấp kết cấu hạ tầng để phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "kết cấu hạ tầng"

Lưu ý về danh từ

"kết cấu hạ tầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kết cấu hạ tầng"

kết cấu hạ tầng là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ hệ thống cơ sở vật chất cần thiết cho sản xuất và các hoạt động khác trong nền kinh tế quốc dân, bao gồm đường sá, hệ thống cấp điện, cấp nước, cơ sở giáo dục, y tế, và nhiều dịch vụ khác. Ví dụ: "Kết cấu hạ tầng giao thông cần được cải thiện để giảm ùn tắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này