hoang mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoang mạc (Danh từ)

Vùng đất hoang sơ bao la, có khí hậu khô cằn, nơi hầu như không có cây cối và rất ít người sinh sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Sa mạc Sahara là một trong những hoang mạc lớn nhất thế giới."
  • 2."Những cơn gió mạnh thổi ngang qua hoang mạc làm cát bay lên mù mịt."

Lưu ý khi sử dụng "hoang mạc"

Lưu ý về danh từ

"hoang mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoang mạc"

hoang mạc là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất hoang sơ bao la, có khí hậu khô cằn, nơi hầu như không có cây cối và rất ít người sinh sống. Ví dụ: "Sa mạc Sahara là một trong những hoang mạc lớn nhất thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này