hoả tiễn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả tiễn (Danh từ)

Tên gọi cũ của tên lửa, thiết bị bay được điều khiển bằng động cơ phản lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoả tiễn đã được sử dụng trong các cuộc chiến tranh nhằm tăng cường sức mạnh quân sự."
  • 2."Nhiều quốc gia đã phát triển các loại hoả tiễn tiên tiến để phục vụ cho mục đích nghiên cứu không gian."

Lưu ý khi sử dụng "hoả tiễn"

Lưu ý về danh từ

"hoả tiễn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả tiễn"

hoả tiễn là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi cũ của tên lửa, thiết bị bay được điều khiển bằng động cơ phản lực. Ví dụ: "Hoả tiễn đã được sử dụng trong các cuộc chiến tranh nhằm tăng cường sức mạnh quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này