hoạ may

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoạ may (Danh từ)

Hoạ may là một sự kiện hoặc tình huống xảy ra bất ngờ, thường mang lại kết quả tích cực hoặc lợi ích không mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi đã gặp hoạ may khi tìm thấy một chiếc ví có tiền bên trong."
  • 2."Đúng lúc tôi cần tiền, một người bạn đã cho tôi mượn một số tiền lớn, đúng là hoạ may."
  • 3."Khi đi chơi, chúng tôi gặp hoạ may khi thấy một chương trình giảm giá lớn tại cửa hàng."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoạ may (Động từ)

Hoạ may còn có thể được hiểu là hành động gặp điều tốt lành một cách bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không ngờ mình hoạ may trúng số và được thưởng lớn."
  • 2."Chúng ta hoạ may tìm được nhà hàng này, thức ăn rất ngon."
  • 3."Cô ấy hoạ may gặp lại người bạn cũ sau nhiều năm không gặp."

Lưu ý khi sử dụng "hoạ may"

Lưu ý về động từ

"hoạ may" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoạ may" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoạ may" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoạ may"

hoạ may là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hoạ may là một sự kiện hoặc tình huống xảy ra bất ngờ, thường mang lại kết quả tích cực hoặc lợi ích không mong đợi. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã gặp hoạ may khi tìm thấy một chiếc ví có tiền bên trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này