hình như
Định nghĩa
Nghĩa 1: hình như (Phó từ)
Diễn tả sự nghi ngờ hoặc cảm giác không chắc chắn về một điều gì đó.
- 1."Hình như trời sắp mưa, mình nên mang dù theo."
- 2."Hình như cô ấy có điều gì đó buồn, mình cần hỏi xem sao."
- 3."Hình như anh ấy chưa đến, mình đã đợi hơn 30 phút rồi."
Câu hỏi thường gặp về "hình như"
hình như là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nghi ngờ hoặc cảm giác không chắc chắn về một điều gì đó. Ví dụ: "Hình như trời sắp mưa, mình nên mang dù theo."
Từ liên quan
hình nhi hạ
Ngành triết học chuyên nghiên cứu các vật cụ thể và có hình dạng, phân biệt với hình nhi thượng.
hình nhi thượng
Một từ cổ dùng để chỉ một khái niệm nào đó.
hình nhân
Hình dáng người được làm bằng giấy, thường được dùng trong các nghi lễ cúng tế và sau đó được đốt đi, theo tín ngưỡng truyền thống.
hình nón
Một dạng hình học có đáy là hình tròn và được thu hẹp lại ở phần trên theo một điểm.
hình nón cụt
Khối hình thành từ việc cắt một hình nón bằng một mặt phẳng song song với đáy.
hình nộm
Hình người giả, thường được dùng như một vật tượng trưng, thay thế cho một cá nhân hoặc kẻ xấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.