hi-đrô-clo-rua

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hi-đrô-clo-rua (Danh từ)

Chất hóa học được sử dụng trong công nghiệp, chủ yếu là dung môi và trong sản xuất chất tẩy rửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Hi-đrô-clo-rua thường được sử dụng để làm sạch bề mặt kim loại."
  • 2."Nếu không bảo quản đúng cách, hi-đrô-clo-rua có thể gây hại cho sức khỏe."
  • 3."Chúng ta cần lưu ý khi sử dụng hi-đrô-clo-rua để tránh nguy hiểm."
2
Động từ

Nghĩa 2: hi-đrô-clo-rua (Động từ)

Hành động sử dụng hi-đrô-clo-rua để làm gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần tôi dọn dẹp nhà, tôi thường hi-đrô-clo-rua để làm sạch các đồ vật."
  • 2."Trước khi sơn lại tường, chúng ta nên hi-đrô-clo-rua để loại bỏ bụi bẩn."
  • 3."Để vệ sinh bếp, bạn hãy nhớ hi-đrô-clo-rua các bề mặt trước đã."

Lưu ý khi sử dụng "hi-đrô-clo-rua"

Lưu ý về động từ

"hi-đrô-clo-rua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hi-đrô-clo-rua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hi-đrô-clo-rua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hi-đrô-clo-rua"

hi-đrô-clo-rua là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất hóa học được sử dụng trong công nghiệp, chủ yếu là dung môi và trong sản xuất chất tẩy rửa. Ví dụ: "Hi-đrô-clo-rua thường được sử dụng để làm sạch bề mặt kim loại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này