hèn hạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hèn hạ (Tính từ)

Thấp kém về địa vị xã hội hoặc giá trị tinh thần, thường bị xã hội coi thường hoặc khinh miệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Con nhà hèn hạ."
  • 2."Giai cấp hèn hạ."
  • 3."Hành động hèn hạ không xứng với phẩm giá của con người."
  • 4."Sự hèn hạ sẽ không mang lại sự tôn trọng từ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "hèn hạ"

Lưu ý về tính từ

"hèn hạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hèn hạ"

hèn hạ là tính từ trong tiếng Việt. Thấp kém về địa vị xã hội hoặc giá trị tinh thần, thường bị xã hội coi thường hoặc khinh miệt. Ví dụ: "Con nhà hèn hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này