hậm hà hậm hực
Định nghĩa
Nghĩa 1: hậm hà hậm hực (Động từ)
Từ dùng để diễn tả trạng thái bực bội, khó chịu hơn mức bình thường.
- 1."Hậm hực vì bị nghi ngờ, anh không muốn nói chuyện với ai."
- 2."Bị mắng oan nên hậm hà hậm hực mãi."
- 3."Cô ấy hậm hà hậm hực khi thấy bạn bè chơi vui vẻ mà mình không được tham gia."
Lưu ý khi sử dụng "hậm hà hậm hực"
Lưu ý về động từ
"hậm hà hậm hực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hậm hà hậm hực"
hậm hà hậm hực là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả trạng thái bực bội, khó chịu hơn mức bình thường. Ví dụ: "Hậm hực vì bị nghi ngờ, anh không muốn nói chuyện với ai."
Từ liên quan
hẫng
Mô tả trạng thái mất cân bằng, không vững, có cảm giác như bị rơi xuống.
hẫng hụt
Có cảm giác hụt hẫng, thiếu thốn, không đầy đủ.
hậm hoẹ
Hành động thể hiện sự doạ nạt hoặc đe dọa mà không thực sự có ý định gây hại.
hậm hụi
Miêu tả trạng thái không hài lòng, thường là do không được thỏa mãn hoặc bị bỏ rơi.
hậm hực
Cảm thấy bực tức, khó chịu trong lòng nhưng không thể diễn đạt ra ngoài, không thể hành động gì.
hận
Cảm giác đau đớn và phẫn uất do bị xúc phạm hoặc tổn thương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.