gối

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gối (Danh từ)

Đầu gối (từ ngắn gọn).

Ví dụ (4)
  • 1."Chồn chân mỏi gối."
  • 2."Quỳ gối khom lưng."
  • 3."Ngồi bó gối."
  • 4."Đặt gối lên ghế để nghỉ chân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gối (Danh từ)

Đồ dùng để kê đầu khi nằm.

Ví dụ (4)
  • 1."Gối bông."
  • 2."Thêu gối."
  • 3."Tháo vỏ gối ra để giặt."
  • 4."Mua gối mới để trang trí giường."
3
Động từ

Nghĩa 3: gối (Động từ)

Thực hiện một công việc tiếp theo ngay khi việc trước đó chưa kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc gối lên nhau."
  • 2."Trồng gối vụ."
  • 3."Tổ chức gối các hoạt động để tiết kiệm thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "gối"

Lưu ý về động từ

"gối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gối" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gối"

gối là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đầu gối (từ ngắn gọn). Ví dụ: "Chồn chân mỏi gối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này