gió

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gió (Danh từ)

Không khí chuyển động nhanh, thường có sức mạnh lớn và có thể làm di chuyển một số vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió thổi mạnh làm hàng cây lay động."
  • 2."Hôm nay gió lạnh quá, phải mặc thêm áo khoác."
  • 3."Khi ra biển, bạn sẽ cảm nhận được gió mát rượi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gió (Danh từ)

Tình trạng hoặc trạng thái của không khí, thường dùng để chỉ thời tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió mùa đông bắc đã đến, thời tiết sẽ trở lạnh."
  • 2."Hôm qua có gió lớn, khiến chúng tôi không thể đi dạo."
  • 3."Gió mát rất phù hợp để tổ chức picnic vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "gió"

Lưu ý về danh từ

"gió" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gió" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gió"

gió là danh từ trong tiếng Việt. Không khí chuyển động nhanh, thường có sức mạnh lớn và có thể làm di chuyển một số vật thể. Ví dụ: "Gió thổi mạnh làm hàng cây lay động."

Từ ghép & cụm từ với "gió"

Thành ngữ & tục ngữ:

"gió chiều nào che chiều ấy"

Luôn theo phe thắng thế

"ngồi mát ăn bát vàng"

Không làm mà hưởng

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này