giày

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giày (Danh từ)

Vật dụng để đi ở chân, thường được làm bằng da, vải hoặc cao su, có đế, và thường che kín toàn bộ bàn chân.

Ví dụ (4)
  • 1."Giày cao gót"
  • 2."Giày da"
  • 3."Thợ đóng giày"
  • 4."Mình vừa mua một đôi giày thể thao mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: giày (Động từ)

Giẫm đi giẫm lại nhiều lần để làm nát ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Trâu giày lúa"
  • 2."Voi giày ngựa xé (tng)"
  • 3."Mưa to làm nước giày lên cả bờ."

Lưu ý khi sử dụng "giày"

Lưu ý về động từ

"giày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giày"

giày là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật dụng để đi ở chân, thường được làm bằng da, vải hoặc cao su, có đế, và thường che kín toàn bộ bàn chân. Ví dụ: "Giày cao gót"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này