giả miếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giả miếng (Động từ)

Hành động giả vờ, bịa đặt, hoặc không chân thực, thường dùng trong các ngữ cảnh giao tiếp thân mật.

Ví dụ (2)
  • 1."Đừng có giả miếng trước mặt bạn bè!"
  • 2."Cô ấy thực sự giả miếng khi nói về thành tích của mình."

Lưu ý khi sử dụng "giả miếng"

Lưu ý về động từ

"giả miếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giả miếng"

giả miếng là động từ trong tiếng Việt. Hành động giả vờ, bịa đặt, hoặc không chân thực, thường dùng trong các ngữ cảnh giao tiếp thân mật. Ví dụ: "Đừng có giả miếng trước mặt bạn bè!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này