gẫy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gẫy (Động từ)

Tình trạng của một vật bị bẻ gãy hoặc không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này đã bị gẫy rồi, không thể ngồi được nữa."
  • 2."Hôm qua tôi vô tình gẫy nhánh cây khi đi dạo."
  • 3."Cháu đã gẫy bút chì khi đang làm bài tập."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gẫy (Danh từ)

Vết gãy hoặc chỗ không còn nguyên vẹn trên một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cốc này có một cái gẫy ở cạnh đáy."
  • 2."Mảnh gẫy của chiếc bàn nằm trên sàn."
  • 3."Gẫy trên cành cây gây ra sự cố trong đêm bão."

Lưu ý khi sử dụng "gẫy"

Lưu ý về động từ

"gẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gẫy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gẫy"

gẫy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng của một vật bị bẻ gãy hoặc không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Cái ghế này đã bị gẫy rồi, không thể ngồi được nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này