fa-ren-hét

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fa-ren-hét (Danh từ)

Một loại áo khoác hoặc áo dài thường dùng trong thời tiết lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lạnh quá, mình cần một cái fa-ren-hét để giữ ấm."
  • 2."Mẹ mua cho tôi một chiếc fa-ren-hét mới rất đẹp."
  • 3."Khi đi du lịch núi, đừng quên mang theo fa-ren-hét."
2
Động từ

Nghĩa 2: fa-ren-hét (Động từ)

Hành động bận rộn, làm nhiều việc cùng lúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay tôi phải fa-ren-hét dọn dẹp nhà cửa và nấu ăn."
  • 2."Trong những ngày sát Tết, mọi người thường fa-ren-hét chuẩn bị mọi thứ."
  • 3."Nếu bạn fa-ren-hét quá nhiều, bạn sẽ mệt mỏi đấy."

Lưu ý khi sử dụng "fa-ren-hét"

Lưu ý về động từ

"fa-ren-hét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"fa-ren-hét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "fa-ren-hét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "fa-ren-hét"

fa-ren-hét là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại áo khoác hoặc áo dài thường dùng trong thời tiết lạnh. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh quá, mình cần một cái fa-ren-hét để giữ ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này