fa-ren-hét
Định nghĩa
Nghĩa 1: fa-ren-hét (Danh từ)
Một loại áo khoác hoặc áo dài thường dùng trong thời tiết lạnh.
- 1."Hôm nay trời lạnh quá, mình cần một cái fa-ren-hét để giữ ấm."
- 2."Mẹ mua cho tôi một chiếc fa-ren-hét mới rất đẹp."
- 3."Khi đi du lịch núi, đừng quên mang theo fa-ren-hét."
Nghĩa 2: fa-ren-hét (Động từ)
Hành động bận rộn, làm nhiều việc cùng lúc.
- 1."Sáng nay tôi phải fa-ren-hét dọn dẹp nhà cửa và nấu ăn."
- 2."Trong những ngày sát Tết, mọi người thường fa-ren-hét chuẩn bị mọi thứ."
- 3."Nếu bạn fa-ren-hét quá nhiều, bạn sẽ mệt mỏi đấy."
Lưu ý khi sử dụng "fa-ren-hét"
Lưu ý về động từ
"fa-ren-hét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"fa-ren-hét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "fa-ren-hét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "fa-ren-hét"
fa-ren-hét là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại áo khoác hoặc áo dài thường dùng trong thời tiết lạnh. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh quá, mình cần một cái fa-ren-hét để giữ ấm."
Từ liên quan
f,f
Biểu thị một trạng thái hoặc hành động không rõ ràng, thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc mạng xã hội.
fa
Tên nốt nhạc thứ tư trong gam đô, nằm sau nốt mi.
fa-ra
Món ăn nhẹ làm từ bột mì, thường được chiên giòn và có nhiều hình dạng khác nhau.
fahrenheit
Hệ thống đo nhiệt độ, trong đó điểm đóng băng của nước là 32 độ và điểm sôi là 212 độ.
fan
Người hâm mộ, người nhiệt tình ủng hộ một nghệ sĩ, đội thể thao hoặc hiện tượng văn hóa nào đó.
farad
Đơn vị đo điện dung, định nghĩa là điện dung của một tụ điện khi có điện lượng một coulomb thì hiệu điện thế giữa hai bản cực là một volt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.