duy lí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: duy lí (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa duy lí; trái ngược với duy cảm.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nghiên cứu này, tác giả áp dụng phương pháp duy lí để phân tích dữ liệu."
  • 2."Suy nghĩ duy lí giúp giải quyết vấn đề một cách hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "duy lí"

Lưu ý về tính từ

"duy lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "duy lí"

duy lí là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến chủ nghĩa duy lí; trái ngược với duy cảm. Ví dụ: "Trong nghiên cứu này, tác giả áp dụng phương pháp duy lí để phân tích dữ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này