đường tiếng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường tiếng (Danh từ)

Dải hẹp dùng để ghi lại các tín hiệu âm thanh trên phim, băng hoặc đĩa.

Ví dụ (2)
  • 1."Đường tiếng trong băng video rất quan trọng để đảm bảo chất lượng âm thanh."
  • 2."Trên đĩa nhạc, đường tiếng được ghi chú rõ ràng để người dùng dễ dàng nhận biết."

Lưu ý khi sử dụng "đường tiếng"

Lưu ý về danh từ

"đường tiếng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường tiếng"

đường tiếng là danh từ trong tiếng Việt. Dải hẹp dùng để ghi lại các tín hiệu âm thanh trên phim, băng hoặc đĩa. Ví dụ: "Đường tiếng trong băng video rất quan trọng để đảm bảo chất lượng âm thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này