đường chéo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường chéo (Danh từ)

Đoạn thẳng nối hai đỉnh không cùng một cạnh trong đa giác hoặc hai đỉnh không cùng một mặt trong đa diện.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hình vuông, đoạn đường chéo nối hai đỉnh đối diện."
  • 2."Khi vẽ một tứ giác, bạn có thể thấy nhiều đường chéo nối các đỉnh không kế cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "đường chéo"

Lưu ý về danh từ

"đường chéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường chéo"

đường chéo là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn thẳng nối hai đỉnh không cùng một cạnh trong đa giác hoặc hai đỉnh không cùng một mặt trong đa diện. Ví dụ: "Trong hình vuông, đoạn đường chéo nối hai đỉnh đối diện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này