dựng chuyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dựng chuyện (Động từ)

Bịa đặt ra những câu chuyện không đúng sự thật, nhằm mục đích xấu hoặc gây hại cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta luôn dựng chuyện để hạ bệ những người xung quanh."
  • 2."Không nên dựng chuyện về người khác, vì điều đó có thể làm tổn thương họ."

Lưu ý khi sử dụng "dựng chuyện"

Lưu ý về động từ

"dựng chuyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dựng chuyện"

dựng chuyện là động từ trong tiếng Việt. Bịa đặt ra những câu chuyện không đúng sự thật, nhằm mục đích xấu hoặc gây hại cho người khác. Ví dụ: "Anh ta luôn dựng chuyện để hạ bệ những người xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này