đóng khung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đóng khung (Động từ)

Hạn chế hoặc giới hạn trong một phạm vi nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đề thi chỉ đóng khung trong chương trình đã học."
  • 2."Chúng ta nên đóng khung kế hoạch để tránh các yếu tố ngoài lề."
  • 3."Công ty đã đóng khung hoạt động sản xuất trong giới hạn ngân sách."

Lưu ý khi sử dụng "đóng khung"

Lưu ý về động từ

"đóng khung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đóng khung"

đóng khung là động từ trong tiếng Việt. Hạn chế hoặc giới hạn trong một phạm vi nhất định. Ví dụ: "Đề thi chỉ đóng khung trong chương trình đã học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này