động dục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động dục (Động từ)

(hiện tượng xảy ra ở động vật cái) khi đến thời kỳ sinh dục, thường xảy ra do trứng rụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bò động dục."
  • 2."Mèo cái sẽ trở nên hiếu động khi đến thời kỳ động dục."
  • 3."Trong thời kỳ động dục, chó cái thường tìm kiếm bạn tình."

Lưu ý khi sử dụng "động dục"

Lưu ý về động từ

"động dục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "động dục"

động dục là động từ trong tiếng Việt. (hiện tượng xảy ra ở động vật cái) khi đến thời kỳ sinh dục, thường xảy ra do trứng rụng. Ví dụ: "Bò động dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này