đối với
Định nghĩa
Nghĩa 1: đối với (Kết từ)
Tổ hợp từ dùng để chỉ người hoặc vật mà điều được nói tới có liên quan trực tiếp.
- 1."Đối với ông ta, việc ấy đâu có gì khó."
- 2."Đối với chúng tôi, tình bạn là rất quý giá."
- 3."Đối với học sinh, việc học không chỉ là nghĩa vụ mà còn là niềm vui."
Câu hỏi thường gặp về "đối với"
đối với là kết từ trong tiếng Việt. Tổ hợp từ dùng để chỉ người hoặc vật mà điều được nói tới có liên quan trực tiếp. Ví dụ: "Đối với ông ta, việc ấy đâu có gì khó."
Từ liên quan
đối trọng
Trọng lượng được sử dụng để cân bằng với một trọng lượng khác.
đối tác
Đối tượng liên quan đến hợp tác trong công việc hoặc kinh doanh.
đối tượng
(Khẩu ngữ) người mà ai đó đang tìm hiểu để có thể yêu hoặc kết hôn.
đối xứng
Có đặc điểm của một mối quan hệ mà nếu a liên quan đến b thì b cũng liên quan đến a.
đối xử
Thể hiện thái độ và quan hệ với người khác thông qua những lời nói và hành động cụ thể.
đối đáp
Hành động trả lời hoặc phản hồi lại, nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.