đinh ấn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đinh ấn (Danh từ)

Dấu hiệu, hình dấu được dùng để chứng thực một tài liệu hay công văn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã dùng đinh ấn của công ty để xác nhận hợp đồng."
  • 2."Bạn có thể tìm thấy đinh ấn trên tài liệu quan trọng của chính phủ."
  • 3."Đinh ấn này cho thấy đây là tài liệu chính thức."
2
Động từ

Nghĩa 2: đinh ấn (Động từ)

Hành động đánh dấu, xác nhận một tài liệu bằng cách dùng đinh ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đinh ấn tài liệu này trước khi gửi đi."
  • 2."Mỗi lần ký hợp đồng, tôi đều nhớ phải đinh ấn nó để đảm bảo tính xác thực."
  • 3."Bạn có thể giúp tôi đinh ấn một số tài liệu quan trọng không?"

Lưu ý khi sử dụng "đinh ấn"

Lưu ý về động từ

"đinh ấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đinh ấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đinh ấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đinh ấn"

đinh ấn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu, hình dấu được dùng để chứng thực một tài liệu hay công văn. Ví dụ: "Tôi đã dùng đinh ấn của công ty để xác nhận hợp đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này