đinh ấn
Định nghĩa
Nghĩa 1: đinh ấn (Danh từ)
Dấu hiệu, hình dấu được dùng để chứng thực một tài liệu hay công văn.
- 1."Tôi đã dùng đinh ấn của công ty để xác nhận hợp đồng."
- 2."Bạn có thể tìm thấy đinh ấn trên tài liệu quan trọng của chính phủ."
- 3."Đinh ấn này cho thấy đây là tài liệu chính thức."
Nghĩa 2: đinh ấn (Động từ)
Hành động đánh dấu, xác nhận một tài liệu bằng cách dùng đinh ấn.
- 1."Chúng ta cần đinh ấn tài liệu này trước khi gửi đi."
- 2."Mỗi lần ký hợp đồng, tôi đều nhớ phải đinh ấn nó để đảm bảo tính xác thực."
- 3."Bạn có thể giúp tôi đinh ấn một số tài liệu quan trọng không?"
Lưu ý khi sử dụng "đinh ấn"
Lưu ý về động từ
"đinh ấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đinh ấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đinh ấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đinh ấn"
đinh ấn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu, hình dấu được dùng để chứng thực một tài liệu hay công văn. Ví dụ: "Tôi đã dùng đinh ấn của công ty để xác nhận hợp đồng."
Từ liên quan
đinh tán
Đoạn kim loại hình trụ, có thể được đập bẹp ở hai đầu để kẹp chặt các tấm cần ghép lại với nhau.
đinh vít
Vật dụng bằng kim loại, có hình dáng giống như một chiếc đinh, dùng để gắn hoặc nối các bộ phận lại với nhau.
đinh đỉa
Loại đinh thường dùng để ghép các tấm vật liệu với nhau, có hai đầu nhọn gập vuông góc cùng chiều, được đóng ngập vào vật, hình dạng giống như con đỉa bám hai đầu.
đinh ốc
Đinh bằng kim loại, một đầu có mũ, đầu kia có ren khớp với ren đai ốc, được sử dụng để cố định các phần tử trong máy hoặc trong cấu trúc.
điên
Tình trạng bệnh lý về tâm thần, không kiểm soát được hành vi và thường có những phản ứng quá khích.
điên cuồng
Có hành động hoặc trạng thái như bị mất trí, không tự kiềm chế được do bị kích thích quá mức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.