diệt chủng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diệt chủng (Động từ)

Hành động giết hại hàng loạt và phá hoại điều kiện sinh sống, dẫn đến sự tuyệt diệt của một chủng tộc hoặc một dân tộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tội ác diệt chủng."
  • 2."Lịch sử đã ghi nhận nhiều trường hợp diệt chủng khủng khiếp."

Lưu ý khi sử dụng "diệt chủng"

Lưu ý về động từ

"diệt chủng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diệt chủng"

diệt chủng là động từ trong tiếng Việt. Hành động giết hại hàng loạt và phá hoại điều kiện sinh sống, dẫn đến sự tuyệt diệt của một chủng tộc hoặc một dân tộc. Ví dụ: "Tội ác diệt chủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này