điên dại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điên dại (Tính từ)

Trong trạng thái gần như mất hết cảm giác và lý trí của người bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Đau đớn đến điên dại."
  • 2."Cười như điên dại."
  • 3."Nỗi buồn khiến cô ấy cảm thấy điên dại."
  • 4."Tâm trí anh ấy trở nên điên dại vì áp lực."

Lưu ý khi sử dụng "điên dại"

Lưu ý về tính từ

"điên dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điên dại"

điên dại là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái gần như mất hết cảm giác và lý trí của người bình thường. Ví dụ: "Đau đớn đến điên dại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này