dềnh dàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dềnh dàng (Tính từ)

Từ chỉ sự chậm chạp, không khẩn trương, tốn thời gian vào những việc không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn dềnh dàng."
  • 2."Đã muộn mà còn dềnh dàng mãi!"
  • 3."Em làm bài dềnh dàng quá, không kịp nộp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dềnh dàng (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ chất liệu hoặc đồ vật to lớn, gây cảm giác cồng kềnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Thân hình cao lớn dềnh dàng."
  • 2."Cái bàn này rất dềnh dàng, khó di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "dềnh dàng"

Lưu ý về tính từ

"dềnh dàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dềnh dàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dềnh dàng"

dềnh dàng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự chậm chạp, không khẩn trương, tốn thời gian vào những việc không cần thiết. Ví dụ: "Làm ăn dềnh dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này