đến nỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: đến nỗi (Phó từ)
Diễn tả mức độ nghiêm trọng hoặc kết quả của một hành động nào đó, thường dùng khi kết quả đó bất ngờ hoặc cực đoan.
- 1."Anh ấy mệt đến nỗi không thể đứng dậy nổi."
- 2."Cô ấy khóc đến nỗi mặt sưng lên."
- 3."Thời tiết lạnh đến nỗi chúng tôi không thể ra ngoài."
Câu hỏi thường gặp về "đến nỗi"
đến nỗi là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả mức độ nghiêm trọng hoặc kết quả của một hành động nào đó, thường dùng khi kết quả đó bất ngờ hoặc cực đoan. Ví dụ: "Anh ấy mệt đến nỗi không thể đứng dậy nổi."
Từ liên quan
đến cùng
Từ diễn tả ý nghĩa đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả mong muốn.
đến nơi
Di chuyển tới một địa điểm cụ thể.
đến nơi đến chốn
Thực hiện một điều gì đó một cách đầy đủ, hoàn chỉnh, không bỏ dở giữa chừng.
đến tết
Thời điểm trong năm khi người Việt Nam đón mừng Tết Nguyên Đán, thường là vào tháng Một Âm lịch.
đến điều
Đầy đủ mọi khía cạnh, không còn thiếu sót điều gì.
đến đầu đến đũa
Hành động hoặc vận động đến một nơi hoặc một thời điểm nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.