dền gai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dền gai (Danh từ)

Rau dền mọc hoang với thân và cành có gai, thường được dùng làm thức ăn cho lợn.

Ví dụ (2)
  • 1."Dền gai là loại rau phổ biến ở vùng quê."
  • 2."Nông dân thường thu hoạch dền gai để cho lợn ăn."

Lưu ý khi sử dụng "dền gai"

Lưu ý về danh từ

"dền gai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dền gai"

dền gai là danh từ trong tiếng Việt. Rau dền mọc hoang với thân và cành có gai, thường được dùng làm thức ăn cho lợn. Ví dụ: "Dền gai là loại rau phổ biến ở vùng quê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này