dễ chịu
Định nghĩa
Nghĩa 1: dễ chịu (Tính từ)
Cảm giác êm dịu, thoải mái, mang lại sự dễ chịu.
- 1."Không khí mát mẻ dễ chịu."
- 2."Thấy trong người dễ chịu."
- 3."Cảm giác khi ngồi dưới bóng cây thật dễ chịu."
- 4."Âm nhạc nhẹ nhàng giúp tâm hồn trở nên dễ chịu hơn."
Lưu ý khi sử dụng "dễ chịu"
Lưu ý về tính từ
"dễ chịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dễ chịu"
dễ chịu là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác êm dịu, thoải mái, mang lại sự dễ chịu. Ví dụ: "Không khí mát mẻ dễ chịu."
Từ liên quan
dể
Từ cũ, ít dùng để chỉ hành động coi thường, không kính nể người khác.
dễ
Từ dùng để chỉ khả năng xảy ra cao hoặc tình huống dễ dàng.
dễ bề
Dễ dàng trong việc thực hiện một công việc nào đó.
dễ coi
Có dáng vẻ ưa nhìn, dễ gây thiện cảm.
dễ dàng
Chỉ trạng thái dễ thực hiện, không đòi hỏi nhiều điều kiện hay công sức.
dễ dãi
Tính cách dễ hài lòng, không đặt ra yêu cầu hoặc đòi hỏi quá khắt khe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.