dễ chịu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dễ chịu (Tính từ)

Cảm giác êm dịu, thoải mái, mang lại sự dễ chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Không khí mát mẻ dễ chịu."
  • 2."Thấy trong người dễ chịu."
  • 3."Cảm giác khi ngồi dưới bóng cây thật dễ chịu."
  • 4."Âm nhạc nhẹ nhàng giúp tâm hồn trở nên dễ chịu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dễ chịu"

Lưu ý về tính từ

"dễ chịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dễ chịu"

dễ chịu là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác êm dịu, thoải mái, mang lại sự dễ chịu. Ví dụ: "Không khí mát mẻ dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này