dầu dãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dầu dãi (Động từ)

Có nghĩa giống như từ 'dãi dầu', chỉ tình trạng phải chịu đựng khó khăn, vất vả.

Ví dụ (4)
  • 1."Dãi dầu"
  • 2."Suốt ngày dầu dãi nắng mưa"
  • 3."Họ phải dầu dãi trong công việc nặng nhọc."
  • 4."Mùa đông năm nay, chúng tôi dầu dãi trong cái lạnh cắt da."

Lưu ý khi sử dụng "dầu dãi"

Lưu ý về động từ

"dầu dãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dầu dãi"

dầu dãi là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa giống như từ 'dãi dầu', chỉ tình trạng phải chịu đựng khó khăn, vất vả. Ví dụ: "Dãi dầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này