dầu chổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dầu chổi (Danh từ)

Tinh dầu được chiết xuất từ cây chổi, thường dùng để xoa bóp, có tác dụng làm nóng và giảm đau.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóp chỗ đau bằng dầu chổi."
  • 2."Dùng dầu chổi để xoa bóp giúp giảm cơn đau cơ."
  • 3."Sau khi bị trẹo chân, tôi đã dùng dầu chổi để xoa bóp và thấy đỡ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dầu chổi"

Lưu ý về danh từ

"dầu chổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dầu chổi"

dầu chổi là danh từ trong tiếng Việt. Tinh dầu được chiết xuất từ cây chổi, thường dùng để xoa bóp, có tác dụng làm nóng và giảm đau. Ví dụ: "Bóp chỗ đau bằng dầu chổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này