đánh trống ngực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh trống ngực (Động từ)

Hành động khi tim đập nhanh và mạnh, thường xuất phát từ cảm giác sợ hãi hoặc hồi hộp.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bước lên sân khấu, tôi cảm thấy tim mình đánh trống ngực."
  • 2."Cô ấy đánh trống ngực khi nhận được tin nhắn từ người mình thích."
  • 3."Trước kỳ thi, tôi luôn cảm thấy đánh trống ngực vì lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "đánh trống ngực"

Lưu ý về động từ

"đánh trống ngực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh trống ngực"

đánh trống ngực là động từ trong tiếng Việt. Hành động khi tim đập nhanh và mạnh, thường xuất phát từ cảm giác sợ hãi hoặc hồi hộp. Ví dụ: "Khi bước lên sân khấu, tôi cảm thấy tim mình đánh trống ngực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này