đánh trận địa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh trận địa (Động từ)

Hành động chiến đấu dựa vào hệ thống trận địa đã được thiết lập sẵn để phòng ngự hoặc tấn công.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân đội đã được lệnh đánh trận địa để bảo vệ biên giới."
  • 2."Trong cuộc chiến, việc đánh trận địa giúp bảo đảm an toàn cho các đơn vị phía trước."

Lưu ý khi sử dụng "đánh trận địa"

Lưu ý về động từ

"đánh trận địa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh trận địa"

đánh trận địa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chiến đấu dựa vào hệ thống trận địa đã được thiết lập sẵn để phòng ngự hoặc tấn công. Ví dụ: "Quân đội đã được lệnh đánh trận địa để bảo vệ biên giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này