đánh hôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh hôi (Động từ)

Hành động lợi dụng sự hỗn loạn trong một cuộc đánh nhau để tấn công người mà mình ghét từ trước, thường mang hàm ý chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy có xô xát, bọn lưu manh nhảy vào đánh hôi."
  • 2."Hắn không thèm tham gia lúc mọi người đang đấu tranh, mà chỉ chực chờ đánh hôi khi có cơ hội."
  • 3."Trong cuộc rối loạn đó, nhiều kẻ đã đánh hôi những người họ không ưa."

Lưu ý khi sử dụng "đánh hôi"

Lưu ý về động từ

"đánh hôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh hôi"

đánh hôi là động từ trong tiếng Việt. Hành động lợi dụng sự hỗn loạn trong một cuộc đánh nhau để tấn công người mà mình ghét từ trước, thường mang hàm ý chê bai. Ví dụ: "Thấy có xô xát, bọn lưu manh nhảy vào đánh hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này