đăng trình
Định nghĩa
Nghĩa 1: đăng trình (Động từ)
(Từ cũ, Văn chương) ý chỉ việc lên đường đi xa.
- 1."Tiễn bạn đăng trình."
- 2."Nàng tiễn chàng đăng trình ra bến nước."
- 3."Khi trời sáng, họ đã đăng trình đi xa."
Lưu ý khi sử dụng "đăng trình"
Lưu ý về động từ
"đăng trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đăng trình"
đăng trình là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) ý chỉ việc lên đường đi xa. Ví dụ: "Tiễn bạn đăng trình."
Từ liên quan
đăng nhập
Hành động đăng ký để truy cập và sử dụng một dịch vụ nào đó trên mạng máy tính hoặc Internet.
đăng quang
Chiếm giữ ngôi vị cao nhất trong một cuộc thi hoặc danh hiệu.
đăng ten
Dải ren dùng làm đường viền trang trí, thường thấy trên quần áo hoặc phụ kiện.
đăng tải
Hành động đưa thông tin, bài viết, hay nội dung lên một nền tảng hoặc phương tiện truyền thông.
đăng đàn
(Trang trọng) lên đài để tiến hành một nghi lễ.
đăng đó
Đăng đó là đồ dùng để đánh bắt cá một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.