đăng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đăng (Danh từ)

Đồ vật được làm bằng tre, có hình phên, dùng để chắn ngang dòng nước nhằm mục đích bắt cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Tham đó bỏ đăng (tng)"
  • 2."Người dân thường sử dụng đăng để đánh bắt cá trong mùa mưa."
2
Động từ

Nghĩa 2: đăng (Động từ)

Đưa thông tin lên báo chí để in ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Có bài đăng trên báo."
  • 2."Đăng tin kịp thời."
  • 3."Chúng tôi sẽ đăng bài viết này vào số tới."

Lưu ý khi sử dụng "đăng"

Lưu ý về động từ

"đăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đăng"

đăng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ vật được làm bằng tre, có hình phên, dùng để chắn ngang dòng nước nhằm mục đích bắt cá. Ví dụ: "Tham đó bỏ đăng (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này