đàn hồi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đàn hồi (Tính từ)

Có đặc tính trở về hình dạng và thể tích ban đầu sau khi các lực gây ra biến dạng ngừng tác động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao su có khả năng đàn hồi."
  • 2."Chiếc băng co này rất đàn hồi và dễ dàng trở về hình dạng cũ."
  • 3."Một số loại nhựa cũng có khả năng đàn hồi tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "đàn hồi"

Lưu ý về tính từ

"đàn hồi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đàn hồi"

đàn hồi là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc tính trở về hình dạng và thể tích ban đầu sau khi các lực gây ra biến dạng ngừng tác động. Ví dụ: "Cao su có khả năng đàn hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này