dài ngoằng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài ngoằng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những vật có chiều dài lớn, kéo dài ra một cách đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái dây này dài ngoằng quá!"
  • 2."Chàng trai ấy có một cái chân dài ngoằng."
  • 3."Con đường này dài ngoằng và uốn lượn quanh co."

Lưu ý khi sử dụng "dài ngoằng"

Lưu ý về tính từ

"dài ngoằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài ngoằng"

dài ngoằng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những vật có chiều dài lớn, kéo dài ra một cách đáng kể. Ví dụ: "Cái dây này dài ngoằng quá!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này