dài ngoằng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dài ngoằng (Tính từ)
Từ dùng để chỉ những vật có chiều dài lớn, kéo dài ra một cách đáng kể.
- 1."Cái dây này dài ngoằng quá!"
- 2."Chàng trai ấy có một cái chân dài ngoằng."
- 3."Con đường này dài ngoằng và uốn lượn quanh co."
Lưu ý khi sử dụng "dài ngoằng"
Lưu ý về tính từ
"dài ngoằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dài ngoằng"
dài ngoằng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những vật có chiều dài lớn, kéo dài ra một cách đáng kể. Ví dụ: "Cái dây này dài ngoằng quá!"
Từ liên quan
dài lưng tốn vải
Một câu ví von để nói về việc ai đó hoặc cái gì đó tốn kém, chi phí nhiều hơn mà không mang lại giá trị xứng đáng.
dài mồm
(Khẩu ngữ) chỉ việc nói nhiều một cách thái quá.
dài nghêu
(Khẩu ngữ) tương tự như dài ngoẵng.
dài ngoằng ngoẵng
Miêu tả sự dài và không thẳng, có nhiều khúc ngoằn ngoèo.
dài ngoẵng
(Khẩu ngữ) chỉ sự dài quá mức, tạo cảm giác không cân đối.
dài nhằng
Từ ngữ (khẩu ngữ) dùng để chỉ những vật hoặc tình huống quá dài, gây cảm giác không thoải mái và không có dấu hiệu dứt điểm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.