đá mài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đá mài (Danh từ)

Dụng cụ dùng để mài các chi tiết bằng kim loại, kính, và các vật liệu cứng khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ sử dụng đá mài để làm bóng các chi tiết kim loại."
  • 2."Đá mài dùng trong ngành chế tác đồ gỗ cũng rất phổ biến."

Lưu ý khi sử dụng "đá mài"

Lưu ý về danh từ

"đá mài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đá mài"

đá mài là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để mài các chi tiết bằng kim loại, kính, và các vật liệu cứng khác. Ví dụ: "Người thợ sử dụng đá mài để làm bóng các chi tiết kim loại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này