cuốn chiếu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuốn chiếu (Danh từ)

Động vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân hình tròn và có khả năng cuộn lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuốn chiếu thường sống ở những nơi ẩm ướt trong vườn."
  • 2."Mỗi khi bị đe dọa, cuốn chiếu lập tức cuộn tròn lại."
2
Động từ

Nghĩa 2: cuốn chiếu (Động từ)

Thực hiện từng bước một, hoàn thành từng phần cho đến khi hoàn tất công việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu tư sản xuất theo kiểu cuốn chiếu."
  • 2."Chúng ta sẽ làm dự án này theo phương pháp cuốn chiếu để đảm bảo hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "cuốn chiếu"

Lưu ý về động từ

"cuốn chiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cuốn chiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuốn chiếu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuốn chiếu"

cuốn chiếu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Động vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân hình tròn và có khả năng cuộn lại. Ví dụ: "Cuốn chiếu thường sống ở những nơi ẩm ướt trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này