cưới chạy tang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưới chạy tang (Động từ)

Hành động kết hôn gấp gáp khi trong gia đình có người sắp mất hoặc đã mất nhưng chưa làm lễ tang, nhằm tránh việc phải hoãn lại đám cưới theo phong tục tang lễ.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ quyết định cưới chạy tang để không phải chờ đợi quá lâu."
  • 2."Cưới chạy tang thường xảy ra trong những gia đình có truyền thống nề nếp nghiêm ngặt."

Lưu ý khi sử dụng "cưới chạy tang"

Lưu ý về động từ

"cưới chạy tang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cưới chạy tang"

cưới chạy tang là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết hôn gấp gáp khi trong gia đình có người sắp mất hoặc đã mất nhưng chưa làm lễ tang, nhằm tránh việc phải hoãn lại đám cưới theo phong tục tang lễ. Ví dụ: "Họ quyết định cưới chạy tang để không phải chờ đợi quá lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này