cua rơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cua rơ (Danh từ)

Người tham gia đua xe đạp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cua rơ phải có sức khỏe và kỹ năng tốt để thi đấu."
  • 2."Trong giải đua này, các cua rơ đến từ nhiều quốc gia khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "cua rơ"

Lưu ý về danh từ

"cua rơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cua rơ"

cua rơ là danh từ trong tiếng Việt. Người tham gia đua xe đạp. Ví dụ: "Cua rơ phải có sức khỏe và kỹ năng tốt để thi đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này