còn

Danh từĐộng từPhụ từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: còn (Danh từ)

Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, thường được sử dụng để tung, ném làm trò chơi trong các ngày hội của một số dân tộc miền núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ném còn"
  • 2."Trong lễ hội, trẻ em rất thích chơi trò ném còn."
2
Động từ

Nghĩa 2: còn (Động từ)

Tiếp tục tồn tại, diễn ra, không phải đã hết hoặc đã mất đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Còn tiền tiêu"
  • 2."Trời vẫn còn mưa."
  • 3."Ở đây còn nhiều sách hay."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: còn (Phụ từ)

Từ thể hiện sự khẳng định về một hành động hay tính chất nào đó, thường được dùng để đối chiếu hoặc so sánh.

Ví dụ (4)
  • 1."Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay."
  • 2."Thà như thế còn hơn."
  • 3."Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy."
  • 4."Cô ấy còn thông minh hơn các bạn cùng lớp."
4
Kết từ

Nghĩa 4: còn (Kết từ)

Từ dùng để biểu thị trường hợp khác hoặc trái ngược, đối chiếu với điều đã nêu trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó ở nhà, còn anh?"
  • 2."Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ."
  • 3."Chị chuẩn bị bữa tối, còn em thì dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "còn"

Lưu ý về động từ

"còn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"còn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "còn" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "còn"

còn là danh từ, động từ, phụ từ, kết từ trong tiếng Việt. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, thường được sử dụng để tung, ném làm trò chơi trong các ngày hội của một số dân tộc miền núi. Ví dụ: "Ném còn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này