chút chít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chút chít (Danh từ)

Cây thân cỏ thuộc họ với rau răm, có thân có rãnh dọc, lá to, quả ba cạnh, và rễ dài, to, màu nâu đen, thường được dùng làm thuốc.

2
Tính từ

Nghĩa 2: chút chít (Tính từ)

Từ được sử dụng để mô phỏng âm thanh chuột phát ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuột kêu chút chít."
  • 2."Những chú chuột trong nhà kêu chút chít suốt đêm."
3
Danh từ

Nghĩa 3: chút chít (Danh từ)

Đồ chơi trẻ em mô phỏng hình búp bê, có khả năng phát ra tiếng kêu chút chít.

Ví dụ (2)
  • 1."Chút chít là món đồ chơi yêu thích của trẻ nhỏ."
  • 2."Con chút chít rất dễ thương và gây tiếng động vui nhộn."
4
Tính từ

Nghĩa 4: chút chít (Tính từ)

(Ít dùng) Mô tả người béo tròn và hơi lùn (thường dùng để nói về trẻ em).

Ví dụ (2)
  • 1."Bé nhà mình hơi béo chút chít."
  • 2."Nhìn đứa trẻ mũm mĩm, trông thật chút chít mà dễ thương."

Lưu ý khi sử dụng "chút chít"

Lưu ý về tính từ

"chút chít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chút chít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chút chít" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chút chít"

chút chít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thân cỏ thuộc họ với rau răm, có thân có rãnh dọc, lá to, quả ba cạnh, và rễ dài, to, màu nâu đen, thường được dùng làm thuốc.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này