chuối sợi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuối sợi (Danh từ)

Cây thuộc họ chuối, với bẹ lá dùng để lấy sợi làm thừng, quả không ăn được.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường dùng chuối sợi để bện dây thừng."
  • 2."Chuối sợi mọc hoang rất nhiều ở vùng núi."

Lưu ý khi sử dụng "chuối sợi"

Lưu ý về danh từ

"chuối sợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuối sợi"

chuối sợi là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ chuối, với bẹ lá dùng để lấy sợi làm thừng, quả không ăn được. Ví dụ: "Người dân thường dùng chuối sợi để bện dây thừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này