chuốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuốc (Động từ)

Nhận lấy một điều không mong muốn, thường là điều xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuốc vạ vào thân."
  • 2."Chuốc lấy thất bại."
  • 3."Mua thù chuốc oán."
  • 4."Cậu ấy chuốc lấy điều tiếng xấu vì sự thiếu cẩn trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chuốc (Động từ)

(Từ cũ) Rót rượu để mời người khác uống.

Ví dụ (2)
  • 1.""Tay Tiên chuốc chén rượu đào, Đổ đi thì tiếc, uống vào thì say.""
  • 2."Mỗi khi có bạn đến chơi, ông ấy lại chuốc rượu để mời mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "chuốc"

Lưu ý về động từ

"chuốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chuốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuốc"

chuốc là động từ trong tiếng Việt. Nhận lấy một điều không mong muốn, thường là điều xấu. Ví dụ: "Chuốc vạ vào thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này