chuẩn độ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuẩn độ (Động từ)

Xác định nồng độ của một chất trong dung dịch bằng phương pháp chuẩn hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần chuẩn độ dung dịch để biết chính xác nồng độ axit."
  • 2."Trong bài thực hành, tôi đã chuẩn độ để xác định nồng độ của base trong dung dịch."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn độ"

Lưu ý về động từ

"chuẩn độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn độ"

chuẩn độ là động từ trong tiếng Việt. Xác định nồng độ của một chất trong dung dịch bằng phương pháp chuẩn hóa. Ví dụ: "Chúng ta cần chuẩn độ dung dịch để biết chính xác nồng độ axit."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này