chủ nghĩa bảo thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nghĩa bảo thủ (Danh từ)

Khuynh hướng tư tưởng - chính trị mong muốn giữ nguyên những gì đã có, không muốn thay đổi và cho rằng việc thay đổi là rất khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chủ nghĩa bảo thủ thường giữ vững các giá trị truyền thống."
  • 2."Một số người phản đối cải cách vì họ theo chủ nghĩa bảo thủ."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nghĩa bảo thủ"

Lưu ý về danh từ

"chủ nghĩa bảo thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nghĩa bảo thủ"

chủ nghĩa bảo thủ là danh từ trong tiếng Việt. Khuynh hướng tư tưởng - chính trị mong muốn giữ nguyên những gì đã có, không muốn thay đổi và cho rằng việc thay đổi là rất khó khăn. Ví dụ: "Chủ nghĩa bảo thủ thường giữ vững các giá trị truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này