chiều hướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiều hướng (Danh từ)

Hướng đi hoặc xu thế trong sự phát triển của một sự việc hoặc sự vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Sự việc diễn biến theo chiều hướng tốt."
  • 2."Tốc độ sản xuất có chiều hướng giảm."
  • 3."Thị trường bất động sản đang có chiều hướng tích cực."
  • 4."Nghệ thuật hiện đại thường có chiều hướng đổi mới và sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "chiều hướng"

Lưu ý về danh từ

"chiều hướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiều hướng"

chiều hướng là danh từ trong tiếng Việt. Hướng đi hoặc xu thế trong sự phát triển của một sự việc hoặc sự vật. Ví dụ: "Sự việc diễn biến theo chiều hướng tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này