chiến trận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến trận (Danh từ)

Nơi diễn ra các cuộc chiến tranh, tương tự như chiến trường.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiến trường"
  • 2."Xông pha nơi chiến trận"
  • 3."Hy sinh ngoài chiến trận"
  • 4."Các chiến sĩ đã lập nên nhiều chiến công lừng lẫy trên chiến trận."

Lưu ý khi sử dụng "chiến trận"

Lưu ý về danh từ

"chiến trận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến trận"

chiến trận là danh từ trong tiếng Việt. Nơi diễn ra các cuộc chiến tranh, tương tự như chiến trường. Ví dụ: "Chiến trường"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này